bãi bỏ

  1. đgt. Bỏ đi, không thi hành nữa: bãi bỏ quy định bãi bỏ các thứ thuế không hợp lí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bãi bỏ"

bãi bỏ
Chính phủ quyết định bãi bỏ một quy định cũ.